--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
nâng bậc
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
nâng bậc
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: nâng bậc
+
Raise (salaries, wages) to a higher scale
Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "nâng bậc"
Những từ phát âm/đánh vần giống như
"nâng bậc"
:
nâng bậc
nóng bức
Lượt xem: 766
Từ vừa tra
+
nâng bậc
:
Raise (salaries, wages) to a higher scale
+
petiole
:
(thực vật học) cuống lá
+
duck-shot
:
đạn bắn vịt trời
+
assayer
:
người thử, người thí nghiệm; người xét nghiệm, người phân tích (kim loại quý)
+
ca ngợi
:
To sing the praise of, to extolca ngợi cảnh đẹp của đất nướcto sing the praise of the country's beautiful sceneriesbài thơ ca ngợi người lao độnga poem in praise of labourersmột hành động đáng ca ngợia praiseworthy deed